*Twins:问爱恋易学难精 可否恶补 然后你也会劝我 嬉戏别要那么早
若爱恋亦是成人班必修一课 盼望能提前共我探讨
坐下来陪我放胆倾诉
G:先生好 校长好
Twins:各位好
C:来让我 提早知多一点怎去做
G:想跟他含着笑问句你好
C:台词可否靠电脑?
Twins:给拥抱到底 有多好?
G:"Bio"可否教得到?
Twins:给宠爱到底 有多好?
C:"物理"科可会验证到?
Repeat *
History gives me love
Chemistry gives me love
Biology gives me love
So let me feel what is love
Gill : Chào buổi sáng thầy , chào buổi sáng hiệu trưởng .
Twins : Chào buổi sáng mọi người .
Sa : Ai sẽ là người có đủ phong thái để là mối tình đầu của tôi ?
Gill : Người A này hay người B kia ?
Twins : Đối xử với tôi tốt nhất
Sa : Có thể hò hẹn với tôi thay cho môn Đại Số [Algebra] kia ?
Twins : Anh ấy cao bao nhiêu khi 7 tuổi nhỉ ?
Gill : chúng ta có thể tìm thấy trong Lịch Sử [History] không ?
Twins : anh ấy nhảy hay đến cỡ nào ? Tình yêu rộng mở, tình yêu thầm kín tại lớp học thêm / 明爱暗恋补习社 lyrics on
http://music.yeucahat.com/song/Chinese-French/10200-Tinh-yeu-rong-mo-tinh-yeu-tham-kin-tai-lop-hoc-them~Twin.html
Sa : Chúng ta có thể dự đoán qua môn Tính Toán [Accounting] không ?
** Chorus**
Twins : Tình yêu , một môn học dễ học , nhưng khó mà giỏi được , chúng ta có thể nhờ ai đó giúp được không ?
Để rồi bạn sẽ cố mà khuyên nhủ tôi đừng nên ham chơi sớm vậy .
Nếu Tình Yêu là một môn học đòi hỏi người ta phải trưởng thành
Tôi hy vọng bạn có thể thảo luận [về việc đó] sớm hơn với tôi .
Ngồi xuống đây đi và chúng ta cùng thảo luận một cách thẳng thắn với nhau .
****
Gill : Thầy có khỏe không , thưa thầy ? Thưa hiệu trưởng có khỏe không ?
Twins : Mọi người có khỏe không ?
Sa : Hãy đến và nói cho tôi biết phải làm gì sớm hơn nha .
Gill : Tôi muốn hỏi đến hỏi thăm anh , với một nụ cười
Sa : Chúng ta có thể nhờ Vi Tính [computer] kiếm giùm 1 kịch bản không ?
Twins : Được [ng` khác] ôm lấy thì có tốt không ?
Gill : Chúng ta có thể biết được với môn Sinh Vật [Bio] chứ ?
Twins : Được [ng` khác] yêu thì có tốt không ?
Sa : chúng ta có thể kiểm tra lại với môn Vật Lý [Physics] chứ ?
**Chorus**
Twins : History gives me love
Chemistry gives me love
Biology gives me love
So let me feel what is love
Related music before Tình yêu rộng mở, tình yêu thầm kín tại lớp học thêm / 明爱暗恋补习社