|
Được yêu thích |
| 1 |
Vệt Nắng Cuối Trời
Nhạc phim, game
Minh Tiến
|
| 2 |
Lặng Thầm Một Tình Yêu
Nhạc phim, game
Hồ Ngọc Hà; Thanh Bùi
|
| 3 |
Fox Rain
Nhạc phim, game
Lee Sun Hee
|
| 4 |
Cuồng Phong
Nhạc phim, game
Văn Tứ Quý
|
| 5 |
Chợt Là Nỗi Đau
Nhạc phim, game
Thủy Tiên
|
| 6 |
Ngôi Nhà Hạnh Phúc
Nhạc phim, game
Thủy Tiên
|
| 7 |
Tuyết Yêu Thương
Nhạc phim, game
Young Uno
|
| 8 |
Losing My Mind
Nhạc phim, game
Lee Seung Gi
|
| 9 |
Nhất Quỷ Nhì Ma
Nhạc phim, game
Đông Nhi
|
| 10 |
Tiếng Dương Cầm Trên Biển
Nhạc phim, game
Như Ý
|
| 11 |
Giấc Mơ Ngày Xưa
Nhạc phim, game
Hiền Thục
|
| 12 |
Chiếc Lá Cô Đơn
Nhạc phim, game
Thủy Tiên
|
| 13 |
Hoa Dại
Nhạc phim, game
Mai Khôi
|
| 14 |
Wouldn’T Change A Thing
Nhạc phim, game
Joe Jonas; Demi Lovato
|
| 15 |
Let Me Hear Your Voice/Hãy cho anh nghe giọng nói của em ( 声をきかせて /Koe wo Kikasete) )
Nhạc phim, game
Big Bang
|
|
|
|
|
Lời bài hát: 사랑에 미쳐서 | Crazy in love | Sarange michyeoseo |
사랑에 미쳐서 | Crazy in love | Sarange michyeoseo
Ca sĩ: 지선; Ji Sun
Trích từ: Shining Inheritance Ost
웃고 싶어서 그냥 하는 말인데
그댄 왜 이렇게 내 맘을 몰라 정말
다짐 했는데 다시 사랑에 미쳐서
지독하게 내 마음을 쥐고 흔드나 봐요.
그대 떠난 그 자리에 서서 나는 아직 그대만 보죠.
너무 아픈데 언제쯤 우린 서로 남이 될까
가슴이 멈추질 않아 이별을 말하고도
한동안 사랑했잖아 아직까지 그런 듯 한데
아픔이 가시질 않아 다시 몇 번을 참아 봐도
너 없는 하루하루가 너무 힘이 들어 내게 너 뿐인데
미안하단 말, 잘가란 그 말
그댄 왜 이렇게 내 맘을 아프게 하나요.
다짐 했는데 다시 사랑에 미쳐서
지독하게 내 마음을 쥐고 흔드나 봐요
그대 떠난 그 자리에 서서 나는 아직 그대만 보죠.
http://music.yeucahat.com/song/movie-game-ads/59512-Crazy-in-love-Sarange-michyeoseo~Ji-Sun.html
너무 아픈데 언제쯤 우린 서로 남이 될까
가슴이 멈추질 않아 이별을 말하고도
한동안 사랑했잖아 아직까지 그런 듯 한데
아픔이 가시질 않아 다시 몇 번을 참아 봐도
너 없는 하루하루가 너무 힘이 들어 내게 너 뿐인데
아마 그댄 아마 그대는 몰라요
조금씩 그대곁에서 우는 없어진다는 걸
또 한번 너를 세겨도 내 마음이 너무 바래서
이젠 사랑한다는 그 말이 점점 더 희미해져가
아픔이 가시질 않아 다시 몇 번을 참아봐도
너 없는 하루하루가 너무 힘이 들어 내게 너 뿐인데
[출처] 찬란한유산OST_지선_사랑에미쳐서 듣기/가사|작성자 키티
|
| Cùng chuyên mục |
| 1 |
내 가슴에 사는 사람 / Nae gaseume saneun saram
Nhạc phim, game
이수; M.C The Max
|
| 2 |
너 하나만 / Neo hanaman
Nhạc phim, game
강하니; Kang Han Ni
|
| 3 |
Daso
Nhạc phim, game
Maybee
|
| 4 |
Let It Out
Nhạc phim, game
Miho Fukuhara
|
| 5 |
Có Một Chút
Nhạc phim, game
Thành Lộc; Thanh Thủy
|
| 6 |
Summer
Nhạc phim, game
X4 band
|
| 7 |
Nỗi Niềm Riêng
Nhạc phim, game
Thành Lộc; Hữu Châu
|
| 8 |
목소리
Nhạc phim, game
Trax+Air
|
| 9 |
운명
Nhạc phim, game
Trax+Air
|
| 10 |
If You Dream
Nhạc phim, game
Toni Braxton; Jordin Sparks; JoJo; Omarion; Faith Evans
|
| 11 |
Send Me On My Way
Nhạc phim, game
Rusted Root
|
| 12 |
Can You Hear Me?
Nhạc phim, game
Lee Seung Chul
|
| 13 |
Crazy Woman
Nhạc phim, game
See Ya
|
| 14 |
Magic
Nhạc phim, game
Meaghan Jette Martin
|
| 15 |
Somebody's Watching Me
Nhạc phim, game
Mysto; Pizzi
|
|
|
|
|
사랑에 미쳐서 | Crazy in love | Sarange michyeoseo - 지선; Ji Sun
Bây giờ là 04/09/2010 03:11
Múi giờ = [GMT+7]
|
|